Những mẫu xe sedan hạng D đáng mua nhất hiện nay

0
39

Phân khúc xe sedan hạng D có giá từ 800 – 1,4 tỷ đang rất được quan tâm và sở hữu nhiều dòng xe chất lượng. Đây cũng được xem là một trong những phân khúc xe sôi động nhất, trong đó nổi bật nhất là Top 3 dòng xe sau đây.

  1. Toyota Camry

2020 Toyota Camry Prices, Reviews, and Pictures | Edmunds

+ Phiên bản 2020: Toyota Camry 2020 là dòng xe Sedan hạng D nổi tiếng và được ưa chuộng nhất tại thị trường Việt Nam. Năm 2020 xe được ra mắt 2 phiên bản đó là Toyota Camry 2.0G và Toyota Camry 2.5Q.

+ Động cơ: Xe Toyota Camry được trang bị 2 tùy chọn động cơ bao gồm: Bản 6AR-FSE dung tích 2.0L, DOHC, D-4S, VVT-iW, sản sinh công suất tối đa 165 mã lực và momen xoắn cực đại 199Nm; và bản 2AR-FE, 16 van DOHC, VVT-i, sản sinh 178 mã lực và 235 Nm.  Hộp số tự động 6 cấp.

+ Nội thất: Xe có thiết kế nội thất hiện đại với tiện nghi đầy đủ, toàn bộ ghế đều được bọc cao cấp cùng với hệ thống giải trí màn hình cảm ứng 7 inch và 6 loa rõ nét. Hệ thống điều hòa tự động, có cửa thông gió phía sau.

+ Ngoại thất: Xe có kích thước tổng thể 4885x 1840 x 1445 (mm), tức là dài hơn 35mm, rộng hơn 15mm và thấp hơn 25mm so với Toyota Camry 2.5q cũ. Chiều dài cơ sở 2825 mm (tăng 50mm). Thiết kế ngoại thất sang trọng, hiện đại cùng hệ thống đèn xe sáng tốt bao gồm đèn pha mỏng, đèn chiếu sáng ban ngày, đèn sương mù và sử dụng bóng Bi-LED

+ Gía bán; Xe có 2 phiên bản và được bán với mức giá là:

Phiên bản Giá xe (triệu đồng) Giá lăn bánh (đồng)
Hà Nội TP.HCM Tỉnh thành khác
Toyota Camry 2.5Q 1.235 1.405.580.700 1.380.880.700 1.361.880.700
Toyota Camry 2.0G 1.029 1.174.860.700 1.154.280.700 1.135.280.700

Bảng giá bán Toyota Camry 2020

>> Xem thêm: Đánh giá xe Toyota Camry: Giá tham khảo, thông số kỹ thuật 2020

  1. Kia Optima

2014 Kia Optima Buyer's Guide: Reviews, Specs, Comparisons

+ Phiên bản 2020: Năm 2020 xe cho ra mắt tại Việt Nam 2 phiên bản đó là Optima Premium 2.4 và Optima Luxury 2.0. Mỗi phiên bản sẽ có những điểm khác biệt riêng về hệ thống trang thiết bị.

+ Động cơ: Kia Optima nổi tiếng với động cơ mạnh mẽ, bền bỉ, đây được xem là ưu điểm nổi bật của dòng xe này. Xe sử dụng động cơ Nu 1.999 cc cho công suất cực đại 152 mã lực và mô-men xoắn tối đa 194 Nm và động cơ Theta 2.359 cc sản sinh 176 mã lực và 228 Nm.

+ Nội thất: Nội thất của xe cũng như các dòng xe khác cùng phân khúc đều được trang bị hiện đại, với nhiều cải tiến so với những phiên bản cũ. Ví dụ như dàn loa Harman Kardon 10 chiếc cao cấp trên biến thể GT-Line 2.4 bằng dàn âm thanh 6 loa tương tự biến thể thấp hơn, ghế da; ghế lái chỉnh điện 12 hướng có nhớ 2 vị trí, điều hòa tự động 2 vùng có cửa gió hàng ghế sau; cửa sổ trời Panoramic; đầu CD kết nối Bluetooth, AUX, USB, iPod; 6 loa.

+ Ngoại thất: Xe có kích thước là DxRxC (mm) lần lượt là 4.855 x 1.860 x 1.465mm, chiều dài cơ sở là 2085 mm và khoảng sáng gầm là 150 mm. Xe có hệ thống đèn Led hiện đại bao gồm: đèn pha, đèn LED ban ngày; đèn sương mù, đèn hậu, gương chiếu hậu ngoài chỉnh điện, gập điện tích hợp đèn báo rẽ

+ Gía bán: Năm 2020 xe được bán với mức giá là

Phiên bản Giá niêm yết Giá lăn bánh
Hà Nội TP HCM Các tỉnh
Optima Premium 2.4 919 1000 991 973
Optima Luxury 2.0 759 830 822 804

Bảng giá xe Kia Optima 2020

  1. Mazda 6 2020

2020 Mazda 6 Turbocharged Sports Sedan – Mid Size Cars | Mazda USA

Nếu ai là người yêu xe và có đam mê với ô tô thì chiếc Mazda 6 này chắc chắn là sự lựa chọn hoàn hảo nhất. Xe sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật, không chỉ tại Việt Nam, dòng xe này còn rất được ưa chuộng tại thị trường Châu Âu.

+ Phiên bản: Năm 2020 xe được bán ra thị trường 3 phiên bản đó là New Mazda 6 2.0L Luxury, New Mazda 6 2.0L Premium, New Mazda 6 2.5L Signature Premium.

+ Động cơ: Xe sử dụng động cơ xăng 2.0L 162 mã lực và động cơ xăng 2.5L 192, kết hợp hệ thống phun xăng trực tiếp và hộp số tự động 6 cấp. Trong đó, động cơ 2.0L sẽ tạo ra công suất 154 mã lực và 200 Nm mô men xoắn, trong khi bản động cơ 2.5L sẽ có thông số lần lượt là 188 và 252.

+ Nội thất: Xe có thiết kế nội thất sang trọng với những tính năng hiện đại như màn hình cảm ứng 8 inch đi cùng công nghệ Mazda Connect. Có đầu DVD, Radio với hệ thống 6 loa và được kết nối AUX/ USB/ Bluetooth.

+ Ngoại thất: Xe có kích thước lần lượt là 4865x 1840x 1450 (mm), chiều dài cơ sở là 2830mm với khoảng cách gầm là 165mm.

+ Giá bán: Năm 2020 xe được bán với mức giá là:

Phiên bản Giá xe (triệu đồng)
New Mazda 6 2.0L Luxury 889
New Mazda 6 2.0L Premium 949
New Mazda 6 2.5L Signature Premium 1.049

Bảng giá xe Mazda 6 2020

>> Xem thêm: Đánh giá xe Mazda 6: Giá tham khảo, thông số kỹ thuật 2020

Trên đây là 3 mẫu xe sedan hạng D được yêu thích nhất tại thị trường Việt Nam mà chúng tôi muốn chia sẻ đến các bạn đọc giả những ai đang có nhu cầu tìm mua cho mình một chiếc xe thuộc phân khúc này. Ngoài ra nếu các bạn muốn tìm hiểu thêm nhiều dòng xe khác nữa cũng như thiết bị nội thất ô tô thì hãy liên hệ ngay với Zestech để được tư vấn miễn phí nhé

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.